Bảng giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay mới nhất

Các bạn đang xem bảng tin giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay, chi tiết cho các sản phẩm vàng 4 số 9, vàng SJC, vàng DOJI,…

Xem thêm: giá vàng sjc hôm nay (Bảng giá mới NHẤT )

Bảng giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay

Tiệm vàng Bảo Tín Mạnh Hải là thương hiệu vàng có từ năm 1992 của Hà Nội. Địa chỉ các tiệm vàng Bảo Tín Mạnh Hải gồm có:

  • Số 39 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân
  • Số 2 15 Quang Trung, Quận Hà Đông
  • Số 16 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy

Dưới đây là một số cập nhật của giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải, mời các bạn tham khảo:

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải ngày hôm nay

Loại Mua vào Bán ra Mua vào
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L 38.800 39.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.550 39.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.550 39.150
Vàng nữ trang 99,99% 38.250 39.050
Vàng nữ trang 99% 37.863 38.663
Vàng nữ trang 75% 28.040 29.440
Vàng nữ trang 58,3% 21.518 22.918
Vàng nữ trang 41,7% 15.035 16.435
Hà Nội Vàng SJC 38.800 39.070
Đà Nẵng Vàng SJC 38.800 39.070
Nha Trang Vàng SJC 38.790 39.070
Cà Mau Vàng SJC 38.800 39.070
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.790 39.070
Bình Phước Vàng SJC 38.770 39.080
Huế Vàng SJC 38.780 39.070
Biên Hòa Vàng SJC 38.800 39.050
Miền Tây Vàng SJC 38.800 39.050
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.800 39.050
Đà Lạt Vàng SJC 38.820 39.100
Long Xuyên Vàng SJC 38.800 39.050

 

Giá vàng DOJI tại tiệm vàng Bảo Tín Mạnh Hải

Loại
Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
SJC Buôn 38.720 39.030 38.850 39.100
Nguyên liệu 99.99 38.800 39.200 38.700 39.150 38.800 39.200
Nguyên liệu 99.9 38.750 39.150 38.650 39.080 38.750 39.150
Lộc Phát Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
Kim Thần Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
Hưng Thịnh Vượng 38.800 39.200 38.800 39.200
Nữ trang 99.99 38.600 39.300 38.600 39.300 38.750 39.450
Nữ trang 99.9 38.500 39.200 38.500 39.200 38.650 39.350
Nữ trang 99 38.200 38.900 38.200 38.900 38.450 39.150
Nữ trang 75 (18k) 28.380 29.680 28.380 29.680 28.440 29.740
Nữ trang 68 (16k) 26.790 28.090 26.790 28.090 25.600 26.300
Nữ trang 58.3 (14k) 21.830 23.130 21.830 23.130 21.860 23.160
Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

 

Giá vàng PNJ

Khu vực Loại Mua vào Bán ra
TP.HCM
Bóng đổi 9999 39.000
PNJ 38.600 39.400
SJC 38.600 39.050
Hà Nội
PNJ 38.600 39.400
SJC 38.650 39.050
Đà Nẵng
PNJ 38.600 39.400
SJC 38.600 39.050
Cần Thơ
PNJ 38.600 39.400
SJC 38.600 39.050
Giá vàng nữ trang
Nhẫn PNJ (24K) 38.600 39.400
Nữ trang 24K 38.400 39.200
Nữ trang 18K 28.150 29.550
Nữ trang 14K 21.680 23.080
Nữ trang 10K 15.060 16.460

 

Giá vàng Bảo Tín Thanh Hải ngoài các sản phẩm vàng miếng còn có các sản phẩm về trang sức